Hỗ trợ trực tuyến

Danh mục sản phẩm

Thống kê truy cập

Online: 3

Hôm nay: 43

Tất cả: 36.323

CHEVROLET BẮC GIANG - ĐẠI LÝ CHEVROLET ỦY QUYỀN CHÍNH THỨC CỦA GM VIỆT NAM

Cập nhật: 05/04/2019 10:46 - Lượt xem: 1493

Chevrolet Bắc Giang - Đại Lý Chevrolet Bắc Giang. Bán trả góp xe Chevrolet tại Bắc Giang. Hotline 0977000583, gọi ngay để được hướng dẫn mua xe tại showroom Chevrolet Bắc Giang gần nhất.
Các dòng xe phân phối gồm Chevrolet Colorado,Trailblazer, Aveo, Cruze, Spark Van Duo, Spark, , Captiva,   Orlando và Aveo. 

Bắc Giang là một tỉnh thuộc vùng đông bắc Bắc Bộ, tỉnh lỵ là thành phố Bắc Giang. Trong những năm gần đây, kinh tế của Bắc Giang phát triển khá toàn diện và đang dần khẳng định được vị thế là một trong 3 Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng trung du và Miền núi phía Bắc. Cách trung tâm thủ đô Hà Nội 50 km hướng đi đường Quốc lộ 1A, với tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhu cầu mua xe ô to của người dân ngày càng tăng cao. 

Hãng xe Chevrolet – thương hiệu xe Mỹ được người tiêu dùng Bắc Giang ngày càng quan tâm bởi thiết kế khỏe khoắn, mức giá bán hợp lý đặc biệt tính năng an toàn được hãng xe đặc biệt chú trọng – đây cũng là lợi thế của dòng xe Chevrolet. 


Chevrolet Đại Việt – Tổng đại lý bán xe Chevrolet tại khu vực Miền Bắc, cũng là đại lý phân phối xe Chevrolet tại khu vực tỉnh Bắc Giang. Đại lý Chevrolet Bắc Giang luôn có nhiều chính sách bán hàng tốt nhất, hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất ưu đãi… hơn nữa đại lý chúng tôi còn hỗ trợ giao xe tận nhà cho khách hàng ở tỉnh xa. Khách hàng ở tỉnh hoàn toàn yên tâm khi mua xe tại đại lý Chevrolet Đại Việt

Địa chỉ Tổng đại lý Chevrolet Đại Việt:Số 1 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội. ( đầu đường 5 , gần siêu thị BigC Long Biên)

Chevrolet Bắc Giang trân trọng gửi tới Quý khách Báo giá xe Chevrolet mới nhất

Sang năm 2019, sau khi chính thức tiếp quản GM Việt Nam. Vinfast chính thức cho ngừng sản xuât các mẫu xe CKD ( xe lắp ráp trong nước). Vì thế các sản phẩm một thời như Chevrolet Cruze, Aveo, Spark của GM đã ngừng bán ở thị trường Việt Nam.
Hiện tại GM chỉ còn phân phối 2 dòng xe CBU( xe nhập khẩu) là Chevrolet ColoradoChevrolet Trailblazer được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan .

Tháng 3 này Chevrolettung ra chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn đối với dòng xe Chevrolet Coloradogiảm 20 triệu tất cả các phiên bản , đặc biệt Chevrolet Trailblazergiảm 50 triệu cho tất cả các phiên bản

Dưới đây là bảng giá của 2 dòng xe  Chevrolet Colorado và Chevrolet Trailblazer tháng 3/2019

Mẫu xe SUV 7 chỗ – Máy dầu – Nhập khẩu Thái Lan
Mẫu xe SUV 7 chỗ Chevrolet Trailblazermới, với thiết kế mạnh mẽ, cơ bắp nhưng không kém phần sang trọng và lịch lãm đậm chất xe Mỹ. Thừa hưởng những ưu điểm vượt trội từ mẫu bán tải Chevrolet Colorado, Chevrolet Trailblazer mới được trang bị hàng loạt các tính năng ưu việt: khởi động xe từ xa bằng chìa khóa thông minh, đèn pha – gạt mưa tự động bật/tắt, động cơ diezel Duramax mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu, cùng hàng loạt các tính năng an toàn vượt trội: Phanh ABS, cảm biến trước sau, phân phối lực phanh điện tử EBD, Hỗ trợ phanh khẩn cấp PBA, kiểm soát lực kéo TCS…
Chevrolet Trailblazermới trang bị với 3 phiên bản động cơ Diesel Duramax mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu: Trailblazer 2.5L VGT (4×2)MT LT, Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT và Trailblazer 2.5VGT (4×4) LTZđem đến nhiều hơn một sự lựa chọn cho khách hàng.
ModelGiá Niêm YếtGiá sau Khuyến Mại
Trailblazer 2.5 MT 4x2885.000.000Liên hệ
Trailblazer 2.5 VGT AT 4x2925.000.000Liên hệ
Trailblazer 2.5 VGT  AT 4x41.066.000.000Liên hệ
Trailblazer 2.8 AT 4x41.075.000.000Không nhập nữa
Xem thêm: Chevrolet Trail Blazer
-----------------------------------------------------
Chevolet Colorado ( Xe bán tải, Pickup 5 chỗ)
Bán tải 5 chỗ – Nhập khẩu Thái Lan
Không hổ danh biểu tượng bán tải Mỹ, phiên bản Chevrolet Colorado 2.5L VGT  mới sở hữu động cơ Duramax mạnh mẽ bứt phá lên đến 181 mã lực, tiết kiệm nhiên liệu. So với người tiền nhiệm, Colorado 2.5 VGT được nâng cấp nhiều tính năng đáng tiền, trong đó phải kể đến hệ thống khởi động động cơ từ xa thông minh, an toàn tiện dụng trên phiên bản LTZ AT và High Country, đặc biệt xe được trang bị hàng loạt các tính năng an toàn như: hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống phân phối lực phanh điện tử…
Đây là lần đầu tiên trong phân khúc, một mẫu xe bán tải sở hữu tính năng khởi động xe từ khoảng cách 100m, sau đó hệ thống điều hòa sẽ tự động bật và làm mát khoang nội thất ở mức 25 độ C. Khi xe khởi động thì cửa vẫn khóa và khi người dùng không vào xe trong 10 phút thì động cơ sẽ tự động tắt… Tại Việt Nam mẫu bán tải Colorado 2018 được phân phối với 05 phiên bản, cùng mức giá bán như sau:
ModelGiá Niêm YếtGiá sau Khuyến Mại
Colorado 2.5L MT 4x2624.000.000Liên hệ
Colorado 2.5L MT 4x4649.000.000Liên hệ
Colorado 2.5L VGT AT 4x2651.000.000Liên hệ
Colorado 2.5L VGT AT LTZ 4x4789.000.000Liên hệ
Colorado 2.5LVGT  HC 4x4819.000.000Liên hệ

Xem thêm: Chevrolet Colorado
Mọi chi tiết xin liên hệ số điện thoại : 0977.000.583( sms , zalo,)
Chương trình có thể kết thúc trước thời hạn. Vui lòng liên hệ 0977.000.583để biết thêm chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE COLORADO
Colorado 2.5L 4x2 MT LT
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 180 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 440/2000 (Nm / rpm)
Số sàn 6 cấp
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 221 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 1,914 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 746 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 2,985 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 28.4/22.0 (độ)
Kích thước lốp 245/70R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt màu bạc
Cản trước cùng màu thân xe
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, cùng màu thân xe
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Ốp viền chân kính cửa sổ sau màu đen
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xeg
Cản sau màu đen
Tay nắm mở thùng xe màu đen
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe màu bạc
TIỆN NGHI
Trợ lực lái Thủy lực
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Hệ thống điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 Inch, kết hợp Mylink, 4 loa
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Xám hoàng gia (GYM)
Xanh cá tính (G8P)
Cam phong cách (G18)
Xám thời thượng (GUN)

Colorado 2.5L 4x4 MT LT
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 180 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 440/2000 (Nm / rpm)
Số sàn 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 207 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 2,007 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 653 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 2,985 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 28.4/22.0 (độ)
Kích thước lốp 245/70R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt màu bạc
Cản trước cùng màu thân xe
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, cùng màu thân xe
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Ốp viền chân kính cửa sổ sau màu đen
Ốp thân xe
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xeg
Cản sau màu đen
Tay nắm mở thùng xe màu đen
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe màu bạc
TIỆN NGHI
Trợ lực lái Thủy lực
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Hệ thống điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 Inch, kết hợp Mylink, 4 loa
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Xám hoàng gia (GYM)
Xanh cá tính (G8P)
Cam phong cách (G18)
Xám thời thượng (GUN)

Colorado 2.5L 4x2 AT LT
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 161 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 380/2000 (Nm / rpm)
Số tự động 6 cấp
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 221 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 1,902 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 723 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 2,950 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 28.4/22.0 (độ)
Kích thước lốp 245/70R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt màu bạc
Cản trước cùng màu thân xe
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, cùng màu thân xe
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Ốp viền chân kính cửa sổ sau màu đen
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xeg
Cản sau màu đen
Tay nắm mở thùng xe màu đen
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Vô lăng bọc da
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe màu bạc
TIỆN NGHI
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Hệ thống điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 Inch, kết hợp Mylink, 4 loa
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Xám hoàng gia (GYM)
Xanh cá tính (G8P)
Cam phong cách (G18)
Xám thời thượng (GUN)

Colorado 2.5L 4x4 MT LTZ
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 180 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 440/2000 (Nm / rpm)
Số sàn 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 217 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 2,045 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 600 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 2,970 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 28.8/23.3 (độ)
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Cảnh báo va chạm sớm
Cảnh báo xe lệch làn đường
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Báo chống trộm
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt crôm
Cản trước cùng màu thân xe
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự đông bật/tắt
Đèn chiều sáng ban ngày LED
Đèn sương mù
Gạt mưa trước tự động
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Tay nắm cửa Chỉ crôm trang trí
Ốp viền chân kính cửa sổ sau màu đen
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xeg
Đèn hậu LED
Cản sau Ốp mạ Crôm
Tay nắm mở thùng xe Crôm
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Vô lăng bọc da
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe Crôm
TIỆN NGHI
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 Inch, kết hợp Mylink, 7 loa
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Hộp đựng kính
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Xám hoàng gia (GYM)
Xanh cá tính (G8P)
Cam phong cách (G18)
Xám thời thượng (GUN)

Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 180 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 440/2000 (Nm / rpm)
Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 217
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 2,056 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 684 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 3,085 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 28.8/23.3 (độ)
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Cảnh báo va chạm sớm
Cảnh báo xe lệch làn đường
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Báo chống trộm
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt crôm
Cản trước cùng màu thân xe
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự đông bật/tắt
Đèn chiều sáng ban ngày LED
Đèn sương mù
Gạt mưa trước tự động
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Tay nắm cửa Chỉ crôm trang trí
Ốp viền chân kính cửa sổ sau màu đen
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xeg
Đèn hậu LED
Cản sau Ốp mạ Crôm
Tay nắm mở thùng xe Crôm
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Vô lăng bọc da
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe Crôm
TIỆN NGHI
Khởi động từ xa
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 Inch, kết hợp Mylink, 7 loa
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Hộp đựng kính
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Bạc kiêu hãnh (GAN)
Xám hoàng gia (GYM)
Xanh cá tính (G8P)
Cam phong cách (G18)
Xám thời thượng (GUN)

Colorado High Country
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 180 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 440/2000 (Nm / rpm)
Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 216 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 2,060 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 680 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 3,065 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 27.5/23.3 (độ)
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Cảnh báo va chạm sớm
Cảnh báo xe lệch làn đường
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Báo chống trộm
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt màu đen bóng
Cản trước cùng màu thân xe
Ốp cản trước
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự đông bật/tắt
Đèn chiều sáng ban ngày LED
Đèn sương mù
Gạt mưa trước tự động
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Tay nắm cửa Chỉ crôm trang trí
Ốp viền chân kính cửa sổ sau Crôm
Ốp thân xe
Cột B sơn đen bóng
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xe kết hợp thang ngang
Thanh trang trí thùng xe thể thao
Đèn hậu LED
Cản sau Ốp mạ Crôm
Tay nắm mở thùng xe Crôm
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Vô lăng bọc da
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe Crôm
TIỆN NGHI
Khởi động từ xa
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 Inch, kết hợp Mylink, 7 loa
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Hộp đựng kính
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT
Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Xám hoàng gia (GYM)
Cam phong cách (G18)
Xám thời thượng (GUN)
Colorado Storm
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L VGT, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại 181 / 3600 (hp / rpm)
Mô men xoắn cực đại 440/2000 (Nm / rpm)
Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện
Tiêu chuẩn khí thải
Khả năng lội nước 800 mm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5408 x 1874 x 1852 (mm)
Chiều dài cơ sở 3,096 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 216 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau 1570 / 1570 (mm)
Khối lượng bản thân 2,060 (Kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế 680 (Kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 3,065 (Kg)
Kích thước thùng xe (DxR) 1484 x 1534 (mm)
Góc thoát không tải trước/sau 27.5/23.3 (độ)
Kích thước lốp 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
AN TOÀN
Hệ thống phanh trước: Đĩa
Hệ thống phanh sau: Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Cảnh báo va chạm sớm
Cảnh báo xe lệch làn đường
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Báo chống trộm
Khóa an toàn hai nấc
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt màu đen bóng
Cản trước cùng màu thân xe
Ốp cản trước
Logo đặc biệt phiên bản đặc biệt Storm
Tấm dán trang trí nắp ca pô phiên bản đặc biệt Storm
Tấm dán trang trí thân xe phiên bản đặc biệt Storm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự đông bật/tắt
Đèn chiều sáng ban ngày LED
Đèn sương mù
Gạt mưa trước tự động
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, màu đen
Tay nắm cửa màu đen
Ốp viền chân kính cửa sổ sau màu đen
Ốp thân xe
Cột B sơn đen bóng
Bậc lên xuống
Ăng ten
Thanh trang trí nóc xe kết hợp thang ngang
Thanh trang trí thùng xe thể thao màu đen
Đèn hậu LED
Cản sau màu đen
Tay nắm mở thùng xe màu đen
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
Hộp dụng cụ
NỘI THẤT
Nội thất Da, hai tông màu xám/nâu
Vô lăng bọc da
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần
Lẫy mở cửa trong xe Crôm
TIỆN NGHI
Khởi động từ xa
Trợ lực lái Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 Inch, kết hợp Mylink, 7 loa
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Sấy kính sau
Hộp để đồ trung tâm kết hợp tựa tay
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn đựng đồ phía trước
Ghế sau gập phẳng
Băng ghế sau lật 60/40
Hộp đựng kính
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống 1 chạm, điều khiển từ xa (tất cả các cửa)
MÀU NGOẠI THẤT Đen đẳng cấp (GB0)
Trắng lịch lãm (GAZ)
Đỏ quyền lực (GG2)
Cam phong cách (G18)
Xanh cá tính (G8P)

Mức giá bán lẻ trên đã bao gồm thuế VAT 10% nhưng chưa bao gồm các khoản: phí trước bạ (10% đến 12% tùy tỉnh, thành phố), chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự, bảo hiểm thân vỏ xe ..v.v. theo quy định của Nhà nước Việt Nam. Giá bán lẻ áp dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
chevrolet bắc giang, chevrolet bac giang, đại lý chevrolet bắc giang, dai ly chevrolet bac giang, showroom chevrolet bac giang, showroom chevrolet bắc giang, mua xe chevrolet trả góp tại bắc giang, chevrolet spark van duo, 

II – NHỮNG ƯU ĐÃI KHI MUA XE TẠI CHEVROLET BẮC GIANG
  • Bảo hành xe 3 năm/100.000km**
  • Bảo hành phụ tùng, phụ kiện chính hãng 1 năm/25.000km**
  • Cứu hộ miễn phí 3 năm.
  • Hỗ trợ mua xe trả góptới 80%, thời gian vay tới 7 năm, thủ tục nhanh gọn.
  • Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm nhanh, có biển trong ngày.
  • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà (kể cả các tỉnh)
** Tùy điều kiện nào đến trước.

Ý kiến bạn đọcGửi bình luận

Gửi bình luận

reset captcha

Gửi bình luậnNhập lại